Giảm giá!

Cáp quang cống Phi kim loại 24FO

Giá gốc là: 16,500₫.Giá hiện tại là: 14,500₫.

Tiết kiệm 2,000 Giảm 12% so với giá niêm yết

Cáp quang cống phi kim 24FO chính hãng giá rẻ, phân phối trực tiếp tại Hà Nội. Giao hàng tiện lợi trên toàn quốc. Liên hệ ngay để được tư vấn!

Mã sản phẩm
24FO-CPKL
Thương hiệu

Cáp quang luồn cống phi kim loại 24FO | 24 core

1.Giới thiệu chung về cáp quang luồn cống

Cáp quang luồn cống là loại cáp quang được sử dụng tương đối phổ biến hiện nay và được sử dụng rất rộng rãi. Loại cáp sử dụng hầu hết là cáp Single-mode được thiết kế để đi dưới cống ngầm đúng như tên gọi của nó. Cáp quang luồn cống phi kim loại cấu tào hoàn toàn là chất liệu phi kim nhưng nhưng vẫn đảm bảo được độ bền, dẻo dai trong quá trình sử dụng. Cáp cống phi kim loại được áp dụng công nghệ ống đệm lỏng, dung lượng từ 6-288 sợi quang trên 1 sợi cáp. Cáp được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn như: TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652

Cáp quang cống Phi kim loại 24FO
Cấu tạo chung của cáp quang CPKL

2.Đặc điểm của cáp luồn cống PKL 24FO

– Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn ghép, nối nên giảm thiểu tối đa suy hao trong khi sử dụng.

– Các ống đệm lỏng được bện SZ quanh bộ phận chịu lực trung tâm, tránh những tác động ngoại lực lên sợi quang bên trong khi thi công và sử dụng.

cap-quang-cong-phi-kim-loai-24f

– Sợi cáp quang singlemode được di chuyển tự do trong ống đệm lỏng có chứa chất điền nhầy. Ống đệm lỏng bảo vệ cho sợi quang khỏi những tác động cơ học. Khoảng trống giữa bề mặt và sợi quang được phủ đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của không khí và nước.

 

Cáp quang cống Phi kim loại 24FO
Ảnh thực tế cáp quang công PKL 24FO thương hiệu Vinacap

3. Đặc tính vật lý và môi trường

Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo cống phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.

Bảng 2 – Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp quang kéo luồn cống phi kim loại

2.Đặc điểm của cáp luồn cống PKL 24FO
ĐẶC TÍNHPHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
Khả năng chịu căng# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1– Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)

– Tải thử liên tục : 85kg

# Chỉ tiêu:

– Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất

– Tăng suy hao: £ 0.1 dB  tải liên tục

Khả năng chịu ép# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3– Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút

– Số điểm thử: 1

# Chỉ tiêu

– Tăng suy hao: £ 0.10 dB

– Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi

Khả năng chịu va đập# Phương pháp thử: IEC 60794-1–2E4– Độ cao của búa: 100 cm

– Trọng lượng búa: 1 kg

– Đầu búa có đường kính : 25 mm

– Số lần thử tại một điểm: 1 lần

– Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )

# Chỉ tiêu

– Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB

– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu uốn cong# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2- E6– Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)

– Góc uốn : ± 90°

– Số chu kỳ : 25 chu kỳ

# Chỉ tiêu

– Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB

– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu xoắn# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7– Chiều dài thử xoắn: 2m

– Số chu kỳ: 10 chu kỳ

– Góc xoắn: ± 180°

# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử

– Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB

– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

2.Đặc điểm của cáp luồn cống PKL 24FO
ĐẶC TÍNHPHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
Khả năng chịu nhiệt# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1– Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C

– Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ

# Chỉ tiêu

– Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km

Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy# Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14– Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử

– Thời gian thử : 24 giờ

– Nhiệt độ thử : 60°C

# Tiêu chuẩn

– Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống

– Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi

Khả năng chống thấm# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5– Chiều dài mẫu: 3m

– Chiều cao cột nước: 1m

– Thời gian thử: 24 giờ

# Tiêu chuẩn

– Nước không bị thấm qua mẫu thử

2.2.Đặc tính cơ của cáp

Bảng 3 – Đặc tính cơ của cáp quang luồn cống phi kim loại 24FO

2.2.Đặc tính cơ của cáp
THÔNG SỐ KỸ THUẬTCHỈ TIÊU
Loại vỏNhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùnggặm nhấm
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt£ 3.5kN
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc£ 2.5kN
Khả năng chịu nén2000N/10cm
Hệ số dãn nở nhiệt< 8.2×10-6/oC
Dải nhiệt độ làm việc-5 oC ~ 70 oC
Độ ẩm tương đối1~100% không đọng sương
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp

 

Chứng nhận nhà phân phối Vinacap tại Việt Nam

Hiện tại, Viễn Thông Xanh chuyên cung cấp cá sản phẩm cáp quang luồn cống chính hãng với các dung lượng khác nhau đến từ các thương hiệu như: Vinacap, M3, Telvina, Sacom, Postef,… với đầy đủ giấy tờ, chứng nhận theo yêu cầu. Nếu Quý vị có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm, cách thứ đặt hàng, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của sản phẩm đang được cập nhật. Vui lòng liên hệ để nhận tài liệu chi tiết.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Đánh giá thực tế của bạn giúp khách hàng khác lựa chọn chính xác hơn.

Tối đa 4 tệp: ảnh JPG, PNG, WEBP tối đa 5MB hoặc một video MP4, WEBM tối đa 20MB.

Nội dung và tệp đính kèm sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị.